Tất cả giới hạn phụ, phạm vi bảo hiểm và điều kiện của từng quyền lợi theo Quy tắc và Điều khoản 2025.
Quyền lợi bắt buộc khi tham gia
| Quyền lợi | Tiết Kiệm | Tiêu Chuẩn | Cao Cấp | V.I.P | Kim Cương |
|---|---|---|---|---|---|
| Hạn mức hàng năm | 120 Tr | 350 Tr | 750 Tr | 1,4 Tỷ | 5 Tỷ |
| Nhân đôi hạn mức (Ung thư, Đột quỵ, Nhồi máu cơ tim) |
120 Tr | 350 Tr | 750 Tr | 1,4 Tỷ | 5 Tỷ |
| Phạm vi địa lý | Việt Nam | Việt Nam | Toàn cầu (trừ Mỹ) |
Toàn cầu (trừ Mỹ) |
Toàn cầu |
| Đồng chi trả | 0% hoặc 20% | 0% | 0% | 0% | 0% |
| A. Viện phí và chi phí y tế | |||||
| Đợt điều trị có Phẫu thuật | 70 Tr | 210 Tr | 450 Tr | 840 Tr | Thực tế |
| Đợt điều trị không Phẫu thuật | 35 Tr | 105 Tr | 225 Tr | 420 Tr | Thực tế |
| 1. Tiền giường phòng/ngày (trong nước) | 500K | 1,5 Tr | 3 Tr | 6 Tr | 12 Tr |
| 2. Tiền giường phòng/ngày (nước ngoài) | — | — | 3 Tr | 6 Tr | Thực tế |
| 3. Phòng chăm sóc đặc biệt (ICU) (tối đa 100 ngày/năm) |
Theo chi phí y tế thực tế | ||||
| 8. Giường nuôi bệnh/ngày (tối đa 30 ngày/năm) |
500K | 1,5 Tr | 3 Tr | 6 Tr | 12 Tr |
| 9. Chăm sóc y tế tại nhà/ngày (tối đa 30 ngày/năm) |
100K | 250K | 500K | 1 Tr | 2 Tr |
| 10. Trợ cấp nằm viện BV công/ngày (tối đa 30 ngày/năm, tiền cố định) |
— | 150K | 500K | 1 Tr | 2 Tr |
| 11. Vật lý trị liệu/năm | 1 Tr | 3 Tr | 5 Tr | 10 Tr | 20 Tr |
| 12. Vận chuyển cấp cứu/năm | 1 Tr | 2,5 Tr | 5 Tr | Thực tế | Thực tế |
| B. Cấy ghép nội tạng | |||||
| Chi phí cho người hiến tạng/năm | 50 Tr | 150 Tr | 325 Tr | 600 Tr | 2,5 Tỷ |
| E. Khám sức khỏe định kỳ | |||||
| Kiểm tra sức khỏe miễn phí (sau 1 năm, không có sự kiện BH) |
— | 1,5 Tr | 2,5 Tr | 3,5 Tr | 7 Tr |
← Kéo để xem thêm →
Quyền lợi tùy chọn
Chi trả chi phí y tế khám chữa bệnh ngoại trú, tiền thuốc, X-quang, xét nghiệm, vật lý trị liệu.
👉 Hạn mức: 20 triệu - 120 triệu/năm tùy theo từng gói.
Quyền lợi tùy chọn (đi kèm ngoại trú)
Chi trả các chi phí chăm sóc răng miệng: khám, chụp X-quang, cạo vôi răng (2 lần/năm), nhổ răng, trám răng, lấy tủy...
👉 Hạn mức: 10 triệu - 60 triệu/năm tùy theo từng gói.
Quyền lợi tùy chọn cho Nữ (18-50 tuổi)
Bảo vệ toàn diện quá trình thai kỳ: chi trả sinh thường, sinh mổ, biến chứng thai sản, chăm sóc bé sau sinh.
👉 Hạn mức: 25 triệu - 120 triệu/năm.
Thời gian từ lúc hiệu lực hợp đồng đến khi được bảo lãnh
| Tai nạn | 0 ngày |
|---|---|
| Bệnh thông thường | 30 ngày |
Bệnh đặc biệt expand_more1. Cao huyết áp, bệnh tim mạch; 2. Tiểu đường, cường giáp, suy giáp, hội chứng Cushing; 3. Bệnh lao, bệnh phổi/phế quản mạn tính, hen suyễn; 4. Bệnh tai mũi họng đòi hỏi phải Phẫu thuật, bệnh xoang mạn tính, các bất thường khoang mũi, vách ngăn, xoắn mũi; 5. Ung thư, khối u, bướu, polyp, u nang, u xơ các loại; 6. Đục thủy tinh thể, tăng nhãn áp; 7. Đau đầu Migraine, Parkinson; 8. Bệnh lý khớp, cột sống, đĩa đệm; 9. Thoát vị các loại; 10. Sỏi gan và đường mật, xơ gan, viêm gan, viêm túi mật, viêm tụy mạn, viêm hoặc loét dạ dày/tá tràng/đại tràng, rò hậu môn, trĩ; 11. Bệnh lý thận mạn tính, sỏi tiết niệu; 12. Lạc nội mạc tử cung, bệnh hệ sinh dục. |
90 ngày |
| Nha khoa | 30 ngày |
| Thai sản | 270 ngày |
Tự tử, mưu toan tự tử, tự gây thương tích
Sử dụng ma túy, chất kích thích trái phép
Rối loạn tâm thần, tâm lý, stress, mất ngủ
Hiếm muộn, vô sinh, ngừa thai, triệt sản
Phẫu thuật thẩm mỹ, chuyển đổi giới tính
Bệnh bẩm sinh, dị tật di truyền
HIV/AIDS (trừ nhân viên y tế, công an nhiễm khi làm việc)
Kiểm tra thị lực, thính lực, tật khúc xạ (trừ tai nạn)
Thể thao mạo hiểm chuyên nghiệp (đua xe, leo núi, lặn...)
Vi phạm giao thông, nồng độ cồn vượt mức
Thực phẩm chức năng, vitamin, mỹ phẩm, thuốc bổ
Bệnh có sẵn không khai báo trung thực khi tham gia
Nguồn: Tóm tắt Quy tắc và Điều khoản BH Sức khỏe Cá nhân 2025, Mục II
Chuyên gia của chúng tôi sẽ giúp bạn chọn gói phù hợp nhất